Lịch âm tháng 10 năm 2021

Tháng 10/2021 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/10, 2/10, 4/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2021

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Sáu25/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
2/10Thứ Bảy26/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
3/10Chủ Nhật27/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
4/10Thứ Hai28/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
5/10Thứ Ba29/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
6/10Thứ Tư1/9Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
7/10Thứ Năm2/9Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
8/10Thứ Sáu3/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (33)
9/10Thứ Bảy4/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
10/10Chủ Nhật5/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (29)
11/10Thứ Hai6/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
12/10Thứ Ba7/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
13/10Thứ Tư8/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
14/10Thứ Năm9/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
15/10Thứ Sáu10/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
16/10Thứ Bảy11/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
17/10Chủ Nhật12/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
18/10Thứ Hai13/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
19/10Thứ Ba14/9Canh TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
20/10Thứ Tư15/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
21/10Thứ Năm16/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
22/10Thứ Sáu17/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
23/10Thứ Bảy18/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
24/10Chủ Nhật19/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
25/10Thứ Hai20/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
26/10Thứ Ba21/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
27/10Thứ Tư22/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
28/10Thứ Năm23/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
29/10Thứ Sáu24/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
30/10Thứ Bảy25/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
31/10Chủ Nhật26/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 26/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/10 (âm 28/8) — Trùng Phục
  • 7/10 (âm 2/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 4/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 13/10 (âm 8/9) — Sát Chủ
  • 17/10 (âm 12/9) — Trùng Tang
  • 18/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 16/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 17/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 25/10 (âm 20/9) — Sát Chủ
  • 27/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 30/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 31/10 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.