Lịch âm tháng 11 năm 2021

Tháng 11/2021 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/11, 19/11, 7/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2021

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Hai27/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
2/11Thứ Ba28/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
3/11Thứ Tư29/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
4/11Thứ Năm30/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
5/11Thứ Sáu1/10Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
6/11Thứ Bảy2/10Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
7/11Chủ Nhật3/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
8/11Thứ Hai4/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
9/11Thứ Ba5/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
10/11Thứ Tư6/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
11/11Thứ Năm7/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
12/11Thứ Sáu8/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
13/11Thứ Bảy9/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
14/11Chủ Nhật10/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
15/11Thứ Hai11/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
16/11Thứ Ba12/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
17/11Thứ Tư13/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
18/11Thứ Năm14/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
19/11Thứ Sáu15/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
20/11Thứ Bảy16/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
21/11Chủ Nhật17/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
22/11Thứ Hai18/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
23/11Thứ Ba19/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
24/11Thứ Tư20/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
25/11Thứ Năm21/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
26/11Thứ Sáu22/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
27/11Thứ Bảy23/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (41)
28/11Chủ Nhật24/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
29/11Thứ Hai25/10Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
30/11Thứ Ba26/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/11 (âm 28/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 8/11 (âm 4/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 10/11 (âm 6/10) — Trùng Phục
  • 11/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 12/11 (âm 8/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 9/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 10/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 11/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 18/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 20/11 (âm 16/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 21/11 (âm 17/10) — Sát Chủ
  • 22/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 24/11 (âm 20/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 26/10) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.