Lịch âm tháng 12 năm 2021

Tháng 12/2021 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Tân Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/12, 26/12, 1/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2021

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Tư27/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
2/12Thứ Năm28/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
3/12Thứ Sáu29/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
4/12Thứ Bảy1/11Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
5/12Chủ Nhật2/11Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
6/12Thứ Hai3/11Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
7/12Thứ Ba4/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
8/12Thứ Tư5/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (35)
9/12Thứ Năm6/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
10/12Thứ Sáu7/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
11/12Thứ Bảy8/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
12/12Chủ Nhật9/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
13/12Thứ Hai10/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
14/12Thứ Ba11/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
15/12Thứ Tư12/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
16/12Thứ Năm13/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
17/12Thứ Sáu14/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
18/12Thứ Bảy15/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
19/12Chủ Nhật16/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
20/12Thứ Hai17/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
21/12Thứ Ba18/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
22/12Thứ Tư19/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
23/12Thứ Năm20/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
24/12Thứ Sáu21/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
25/12Thứ Bảy22/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
26/12Chủ Nhật23/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
27/12Thứ Hai24/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
28/12Thứ Ba25/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
29/12Thứ Tư26/11Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
30/12Thứ Năm27/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
31/12Thứ Sáu28/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 2/12 (âm 28/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/12 (âm 29/10) — Sát Chủ
  • 5/12 (âm 2/11) — Trùng Tang
  • 6/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 6/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 11/12 (âm 8/11) — Trùng Phục
  • 15/12 (âm 12/11) — Trùng Tang
  • 16/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 17/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 18/12 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 17/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 30/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 28/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.