Lịch âm tháng 1 năm 2022
Tháng 1/2022 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Tân Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/1, 10/1, 28/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2022
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Bảy | 29/11 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 2/1 | Chủ Nhật | 30/11 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 3/1 | Thứ Hai | 1/12 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 4/1 | Thứ Ba | 2/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 5/1 | Thứ Tư | 3/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 6/1 | Thứ Năm | 4/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 7/1 | Thứ Sáu | 5/12 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 8/1 | Thứ Bảy | 6/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 9/1 | Chủ Nhật | 7/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 10/1 | Thứ Hai | 8/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 11/1 | Thứ Ba | 9/12 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 12/1 | Thứ Tư | 10/12 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 13/1 | Thứ Năm | 11/12 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 14/1 | Thứ Sáu | 12/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 15/1 | Thứ Bảy | 13/12 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 16/1 | Chủ Nhật | 14/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 17/1 | Thứ Hai | 15/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 18/1 | Thứ Ba | 16/12 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 19/1 | Thứ Tư | 17/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 20/1 | Thứ Năm | 18/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 21/1 | Thứ Sáu | 19/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 22/1 | Thứ Bảy | 20/12 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 23/1 | Chủ Nhật | 21/12 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 24/1 | Thứ Hai | 22/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (39) |
| 25/1 | Thứ Ba | 23/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (46) |
| 26/1 | Thứ Tư | 24/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 27/1 | Thứ Năm | 25/12 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 28/1 | Thứ Sáu | 26/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 29/1 | Thứ Bảy | 27/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 30/1 | Chủ Nhật | 28/12 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 31/1 | Thứ Hai | 29/12 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 29/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 2/1 (âm 30/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 3/1 (âm 1/12) — Sát Chủ
- 5/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Tang
- 6/1 (âm 4/12) — Trùng Phục
- 7/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 8/1 (âm 6/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 11/1 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
- 12/1 (âm 10/12) — Kim Thần Thất Sát
- 13/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
- 14/1 (âm 12/12) — Kim Thần Thất Sát
- 15/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
- 16/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 20/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
- 23/1 (âm 21/12) — Kim Thần Thất Sát
- 24/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 25/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 26/1 (âm 24/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 27/1 (âm 25/12) — Sát Chủ
- 29/1 (âm 27/12) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

