Lịch âm tháng 2 năm 2022

Tháng 2/2022 28 ngày dương, ứng với tháng 1 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/2, 4/2, 16/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2022

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Ba1/1Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
2/2Thứ Tư2/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
3/2Thứ Năm3/1Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
4/2Thứ Sáu4/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
5/2Thứ Bảy5/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
6/2Chủ Nhật6/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
7/2Thứ Hai7/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
8/2Thứ Ba8/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
9/2Thứ Tư9/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
10/2Thứ Năm10/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
11/2Thứ Sáu11/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
12/2Thứ Bảy12/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
13/2Chủ Nhật13/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
14/2Thứ Hai14/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
15/2Thứ Ba15/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
16/2Thứ Tư16/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
17/2Thứ Năm17/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
18/2Thứ Sáu18/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
19/2Thứ Bảy19/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
20/2Chủ Nhật20/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
21/2Thứ Hai21/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
22/2Thứ Ba22/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
23/2Thứ Tư23/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
24/2Thứ Năm24/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
25/2Thứ Sáu25/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
26/2Thứ Bảy26/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
27/2Chủ Nhật27/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
28/2Thứ Hai28/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 2/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 6/2 (âm 6/1) — Trùng Phục
  • 7/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 9/2 (âm 9/1) — Sát Chủ
  • 10/2 (âm 10/1) — Trùng Tang
  • 13/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/2 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 16/1) — Trùng Phục
  • 18/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 20/2 (âm 20/1) — Trùng Tang
  • 21/2 (âm 21/1) — Sát Chủ
  • 22/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 23/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 26/2 (âm 26/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.