Lịch âm tháng 3 năm 2022

Tháng 3/2022 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/3, 7/3, 19/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2022

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Ba29/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
2/3Thứ Tư30/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
3/3Thứ Năm1/2Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
4/3Thứ Sáu2/2Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
5/3Thứ Bảy3/2Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
6/3Chủ Nhật4/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
7/3Thứ Hai5/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
8/3Thứ Ba6/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
9/3Thứ Tư7/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
10/3Thứ Năm8/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
11/3Thứ Sáu9/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
12/3Thứ Bảy10/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
13/3Chủ Nhật11/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
14/3Thứ Hai12/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
15/3Thứ Ba13/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
16/3Thứ Tư14/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
17/3Thứ Năm15/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
18/3Thứ Sáu16/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
19/3Thứ Bảy17/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
20/3Chủ Nhật18/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
21/3Thứ Hai19/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
22/3Thứ Ba20/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
23/3Thứ Tư21/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
24/3Thứ Năm22/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
25/3Thứ Sáu23/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
26/3Thứ Bảy24/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
27/3Chủ Nhật25/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
28/3Thứ Hai26/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
29/3Thứ Ba27/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
30/3Thứ Tư28/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
31/3Thứ Năm29/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 30/1) — Trùng Tang
  • 3/3 (âm 1/2) — Trùng Tang
  • 4/3 (âm 2/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 7/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 9/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 9/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 10/2) — Sát Chủ
  • 13/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 15/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 16/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/3 (âm 17/2) — Trùng Phục
  • 20/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 22/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 21/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 25/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 28/3 (âm 26/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.