Lịch âm tháng 4 năm 2022

Tháng 4/2022 30 ngày dương, ứng với tháng 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/4, 7/4, 21/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2022

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Sáu1/3Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
2/4Thứ Bảy2/3Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
3/4Chủ Nhật3/3Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
4/4Thứ Hai4/3Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
5/4Thứ Ba5/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
6/4Thứ Tư6/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
7/4Thứ Năm7/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
8/4Thứ Sáu8/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
9/4Thứ Bảy9/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
10/4Chủ Nhật10/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
11/4Thứ Hai11/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
12/4Thứ Ba12/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
13/4Thứ Tư13/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
14/4Thứ Năm14/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
15/4Thứ Sáu15/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
16/4Thứ Bảy16/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
17/4Chủ Nhật17/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
18/4Thứ Hai18/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
19/4Thứ Ba19/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
20/4Thứ Tư20/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
21/4Thứ Năm21/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
22/4Thứ Sáu22/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
23/4Thứ Bảy23/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
24/4Chủ Nhật24/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
25/4Thứ Hai25/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
26/4Thứ Ba26/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
27/4Thứ Tư27/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
28/4Thứ Năm28/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
29/4Thứ Sáu29/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
30/4Thứ Bảy30/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/4 (âm 4/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 6/4 (âm 6/3) — Trùng Phục
  • 7/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 9/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/4 (âm 12/3) — Sát Chủ
  • 13/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 14/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 15/4 (âm 15/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 16/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 23/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 24/4 (âm 24/3) — Sát Chủ
  • 25/4 (âm 25/3) — Trùng Tang
  • 26/4 (âm 26/3) — Trùng Phục
  • 27/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 28/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.