Lịch âm tháng 5 năm 2022

Tháng 5/2022 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/5, 12/5, 24/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2022

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Chủ Nhật1/4Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
2/5Thứ Hai2/4Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
3/5Thứ Ba3/4Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
4/5Thứ Tư4/4Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
5/5Thứ Năm5/4Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
6/5Thứ Sáu6/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
7/5Thứ Bảy7/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
8/5Chủ Nhật8/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
9/5Thứ Hai9/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
10/5Thứ Ba10/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
11/5Thứ Tư11/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
12/5Thứ Năm12/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
13/5Thứ Sáu13/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
14/5Thứ Bảy14/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
15/5Chủ Nhật15/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
16/5Thứ Hai16/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
17/5Thứ Ba17/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
18/5Thứ Tư18/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
19/5Thứ Năm19/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
20/5Thứ Sáu20/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
21/5Thứ Bảy21/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
22/5Chủ Nhật22/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
23/5Thứ Hai23/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
24/5Thứ Ba24/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
25/5Thứ Tư25/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
26/5Thứ Năm26/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
27/5Thứ Sáu27/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
28/5Thứ Bảy28/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
29/5Chủ Nhật29/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
30/5Thứ Hai1/5Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
31/5Thứ Ba2/5Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 2/4) — Sát Chủ
  • 3/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/5 (âm 4/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 7/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/5 (âm 9/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 10/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 16/5 (âm 16/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 19/5 (âm 19/4) — Trùng Phục
  • 21/5 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 26/5 (âm 26/4) — Sát Chủ
  • 27/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 28/5 (âm 28/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/5 (âm 29/4) — Trùng Phục
  • 30/5 (âm 1/5) — Trùng Phục
  • 31/5 (âm 2/5) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.