Lịch âm tháng 6 năm 2022

Tháng 6/2022 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/6, 22/6, 5/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2022

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Tư3/5Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
2/6Thứ Năm4/5Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
3/6Thứ Sáu5/5Đinh HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
4/6Thứ Bảy6/5Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
5/6Chủ Nhật7/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
6/6Thứ Hai8/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
7/6Thứ Ba9/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
8/6Thứ Tư10/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
9/6Thứ Năm11/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
10/6Thứ Sáu12/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
11/6Thứ Bảy13/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
12/6Chủ Nhật14/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
13/6Thứ Hai15/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
14/6Thứ Ba16/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
15/6Thứ Tư17/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
16/6Thứ Năm18/5Canh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
17/6Thứ Sáu19/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
18/6Thứ Bảy20/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
19/6Chủ Nhật21/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
20/6Thứ Hai22/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
21/6Thứ Ba23/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
22/6Thứ Tư24/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
23/6Thứ Năm25/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
24/6Thứ Sáu26/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
25/6Thứ Bảy27/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
26/6Chủ Nhật28/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
27/6Thứ Hai29/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
28/6Thứ Ba30/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
29/6Thứ Tư1/6Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
30/6Thứ Năm2/6Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 2/6 (âm 4/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 6/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 9/6 (âm 11/5) — Trùng Phục
  • 11/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 12/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 13/6 (âm 15/5) — Trùng Tang
  • 14/6 (âm 16/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 17/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/6 (âm 21/5) — Trùng Phục
  • 20/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 21/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 23/6 (âm 25/5) — Trùng Tang
  • 24/6 (âm 26/5) — Sát Chủ
  • 25/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 26/6 (âm 28/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 29/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 30/5) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.