Lịch âm tháng 7 năm 2022

Tháng 7/2022 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/7, 27/7, 6/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2022

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Sáu3/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
2/7Thứ Bảy4/6Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
3/7Chủ Nhật5/6Đinh TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
4/7Thứ Hai6/6Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (52)
5/7Thứ Ba7/6Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
6/7Thứ Tư8/6Canh ThânHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
7/7Thứ Năm9/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
8/7Thứ Sáu10/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
9/7Thứ Bảy11/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
10/7Chủ Nhật12/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
11/7Thứ Hai13/6Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
12/7Thứ Ba14/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
13/7Thứ Tư15/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
14/7Thứ Năm16/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
15/7Thứ Sáu17/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
16/7Thứ Bảy18/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
17/7Chủ Nhật19/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
18/7Thứ Hai20/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
19/7Thứ Ba21/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
20/7Thứ Tư22/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
21/7Thứ Năm23/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
22/7Thứ Sáu24/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
23/7Thứ Bảy25/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
24/7Chủ Nhật26/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
25/7Thứ Hai27/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
26/7Thứ Ba28/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
27/7Thứ Tư29/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
28/7Thứ Năm30/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
29/7Thứ Sáu1/7Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
30/7Thứ Bảy2/7Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
31/7Chủ Nhật3/7Ất DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 4/7 (âm 6/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 5/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/7 (âm 10/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 11/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 12/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 14/7 (âm 16/6) — Trùng Phục
  • 15/7 (âm 17/6) — Trùng Tang
  • 16/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/7 (âm 26/6) — Trùng Phục
  • 25/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/7 (âm 30/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/7 (âm 2/7) — Trùng Phục
  • 31/7 (âm 3/7) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.