Lịch âm tháng 8 năm 2022

Tháng 8/2022 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/8, 6/8, 31/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2022

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Hai4/7Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
2/8Thứ Ba5/7Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
3/8Thứ Tư6/7Mậu TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
4/8Thứ Năm7/7Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
5/8Thứ Sáu8/7Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
6/8Thứ Bảy9/7Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
7/8Chủ Nhật10/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
8/8Thứ Hai11/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
9/8Thứ Ba12/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
10/8Thứ Tư13/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
11/8Thứ Năm14/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
12/8Thứ Sáu15/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
13/8Thứ Bảy16/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
14/8Chủ Nhật17/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
15/8Thứ Hai18/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
16/8Thứ Ba19/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
17/8Thứ Tư20/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
18/8Thứ Năm21/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
19/8Thứ Sáu22/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
20/8Thứ Bảy23/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
21/8Chủ Nhật24/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
22/8Thứ Hai25/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
23/8Thứ Ba26/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
24/8Thứ Tư27/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
25/8Thứ Năm28/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
26/8Thứ Sáu29/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
27/8Thứ Bảy1/8Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
28/8Chủ Nhật2/8Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (55)
29/8Thứ Hai3/8Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
30/8Thứ Ba4/8Ất MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
31/8Thứ Tư5/8Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 4/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/8 (âm 8/7) — Trùng Tang
  • 9/8 (âm 12/7) — Trùng Phục
  • 10/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 11/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 13/8 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 17/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/8 (âm 19/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 24/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 25/8 (âm 28/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 2/8) — Sát Chủ
  • 29/8 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 30/8 (âm 4/8) — Trùng Phục
  • 31/8 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.