Lịch âm tháng 9 năm 2022

Tháng 9/2022 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/9, 17/9, 29/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2022

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Năm6/8Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
2/9Thứ Sáu7/8Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
3/9Thứ Bảy8/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
4/9Chủ Nhật9/8Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
5/9Thứ Hai10/8Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
6/9Thứ Ba11/8Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
7/9Thứ Tư12/8Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
8/9Thứ Năm13/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
9/9Thứ Sáu14/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
10/9Thứ Bảy15/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
11/9Chủ Nhật16/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
12/9Thứ Hai17/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
13/9Thứ Ba18/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
14/9Thứ Tư19/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
15/9Thứ Năm20/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
16/9Thứ Sáu21/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
17/9Thứ Bảy22/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (68)
18/9Chủ Nhật23/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
19/9Thứ Hai24/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
20/9Thứ Ba25/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
21/9Thứ Tư26/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
22/9Thứ Năm27/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
23/9Thứ Sáu28/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
24/9Thứ Bảy29/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
25/9Chủ Nhật30/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
26/9Thứ Hai1/9Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
27/9Thứ Ba2/9Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
28/9Thứ Tư3/9Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
29/9Thứ Năm4/9Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
30/9Thứ Sáu5/9Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 3/9 (âm 8/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/9 (âm 10/8) — Trùng Tang
  • 6/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 9/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 13/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 20/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 17/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 18/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 24/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 26/8) — Sát Chủ
  • 22/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/9 (âm 30/8) — Trùng Tang
  • 26/9 (âm 1/9) — Sát Chủ
  • 28/9 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 30/9 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.