Lịch âm tháng 10 năm 2022

Tháng 10/2022 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/10, 28/10, 16/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2022

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Bảy6/9Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
2/10Chủ Nhật7/9Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
3/10Thứ Hai8/9Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
4/10Thứ Ba9/9Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
5/10Thứ Tư10/9Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
6/10Thứ Năm11/9Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
7/10Thứ Sáu12/9Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
8/10Thứ Bảy13/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
9/10Chủ Nhật14/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
10/10Thứ Hai15/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
11/10Thứ Ba16/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
12/10Thứ Tư17/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
13/10Thứ Năm18/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
14/10Thứ Sáu19/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
15/10Thứ Bảy20/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
16/10Chủ Nhật21/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
17/10Thứ Hai22/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
18/10Thứ Ba23/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
19/10Thứ Tư24/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
20/10Thứ Năm25/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
21/10Thứ Sáu26/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
22/10Thứ Bảy27/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
23/10Chủ Nhật28/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
24/10Thứ Hai29/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
25/10Thứ Ba1/10Tân HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
26/10Thứ Tư2/10Nhâm TýHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
27/10Thứ Năm3/10Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
28/10Thứ Sáu4/10Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
29/10Thứ Bảy5/10Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
30/10Chủ Nhật6/10Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
31/10Thứ Hai7/10Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 6/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 3/10 (âm 8/9) — Trùng Phục
  • 4/10 (âm 9/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 12/10 (âm 17/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/10 (âm 21/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 18/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 20/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 22/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 23/10 (âm 28/9) — Trùng Phục
  • 24/10 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/10 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 2/10) — Trùng Phục
  • 27/10 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 29/10 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 30/10 (âm 6/10) — Trùng Tang
  • 31/10 (âm 7/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.