Lịch âm tháng 11 năm 2022

Tháng 11/2022 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/11, 3/11, 18/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2022

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Ba8/10Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
2/11Thứ Tư9/10Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
3/11Thứ Năm10/10Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
4/11Thứ Sáu11/10Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
5/11Thứ Bảy12/10Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
6/11Chủ Nhật13/10Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
7/11Thứ Hai14/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
8/11Thứ Ba15/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
9/11Thứ Tư16/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
10/11Thứ Năm17/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
11/11Thứ Sáu18/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
12/11Thứ Bảy19/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
13/11Chủ Nhật20/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
14/11Thứ Hai21/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
15/11Thứ Ba22/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
16/11Thứ Tư23/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
17/11Thứ Năm24/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
18/11Thứ Sáu25/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
19/11Thứ Bảy26/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
20/11Chủ Nhật27/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
21/11Thứ Hai28/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
22/11Thứ Ba29/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
23/11Thứ Tư30/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
24/11Thứ Năm1/11Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
25/11Thứ Sáu2/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
26/11Thứ Bảy3/11Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
27/11Chủ Nhật4/11Giáp ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
28/11Thứ Hai5/11Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
29/11Thứ Ba6/11Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
30/11Thứ Tư7/11Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnBình thường (51)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/11 (âm 10/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/11 (âm 11/10) — Sát Chủ
  • 5/11 (âm 12/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 9/11 (âm 16/10) — Trùng Tang
  • 11/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 15/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 16/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 17/11 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 26/10) — Trùng Tang
  • 20/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 26/11 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 28/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 29/11 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.