Lịch âm tháng 12 năm 2022
Tháng 12/2022 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/12, 21/12, 2/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2022
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Năm | 8/11 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 2/12 | Thứ Sáu | 9/11 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (66) |
| 3/12 | Thứ Bảy | 10/11 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 4/12 | Chủ Nhật | 11/11 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 5/12 | Thứ Hai | 12/11 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 6/12 | Thứ Ba | 13/11 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (23) |
| 7/12 | Thứ Tư | 14/11 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (52) |
| 8/12 | Thứ Năm | 15/11 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 9/12 | Thứ Sáu | 16/11 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 10/12 | Thứ Bảy | 17/11 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 11/12 | Chủ Nhật | 18/11 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (39) |
| 12/12 | Thứ Hai | 19/11 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 13/12 | Thứ Ba | 20/11 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 14/12 | Thứ Tư | 21/11 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 15/12 | Thứ Năm | 22/11 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 16/12 | Thứ Sáu | 23/11 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 17/12 | Thứ Bảy | 24/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 18/12 | Chủ Nhật | 25/11 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 19/12 | Thứ Hai | 26/11 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 20/12 | Thứ Ba | 27/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 21/12 | Thứ Tư | 28/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 22/12 | Thứ Năm | 29/11 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 23/12 | Thứ Sáu | 1/12 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 24/12 | Thứ Bảy | 2/12 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (39) |
| 25/12 | Chủ Nhật | 3/12 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 26/12 | Thứ Hai | 4/12 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 27/12 | Thứ Ba | 5/12 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 28/12 | Thứ Tư | 6/12 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 29/12 | Thứ Năm | 7/12 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (42) |
| 30/12 | Thứ Sáu | 8/12 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 31/12 | Thứ Bảy | 9/12 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/12 (âm 10/11) — Sát Chủ
- 4/12 (âm 11/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 6/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục
- 7/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
- 10/12 (âm 17/11) — Trùng Tang
- 11/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 12/12 (âm 19/11) — Kim Thần Thất Sát
- 14/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
- 15/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Sát Chủ
- 16/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 20/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang
- 23/12 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
- 24/12 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
- 25/12 (âm 3/12) — Tam Nương
- 27/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 29/12 (âm 7/12) — Tam Nương, Sát Chủ
- 31/12 (âm 9/12) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

