Lịch âm tháng 1 năm 2023

Tháng 1/2023 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Nhâm Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/1, 29/1, 5/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2023

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Chủ Nhật10/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
2/1Thứ Hai11/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
3/1Thứ Ba12/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
4/1Thứ Tư13/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
5/1Thứ Năm14/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
6/1Thứ Sáu15/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
7/1Thứ Bảy16/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
8/1Chủ Nhật17/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
9/1Thứ Hai18/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
10/1Thứ Ba19/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
11/1Thứ Tư20/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
12/1Thứ Năm21/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
13/1Thứ Sáu22/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
14/1Thứ Bảy23/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
15/1Chủ Nhật24/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
16/1Thứ Hai25/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
17/1Thứ Ba26/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
18/1Thứ Tư27/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
19/1Thứ Năm28/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
20/1Thứ Sáu29/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
21/1Thứ Bảy30/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
22/1Chủ Nhật1/1Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
23/1Thứ Hai2/1Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
24/1Thứ Ba3/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
25/1Thứ Tư4/1Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
26/1Thứ Năm5/1Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (41)
27/1Thứ Sáu6/1Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
28/1Thứ Bảy7/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
29/1Chủ Nhật8/1Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
30/1Thứ Hai9/1Mậu TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
31/1Thứ Ba10/1Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 10/12) — Trùng Phục
  • 3/1 (âm 12/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 10/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 11/1 (âm 20/12) — Trùng Phục
  • 13/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 14/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 15/1 (âm 24/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/1 (âm 25/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/1 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 20/1 (âm 29/12) — Trùng Tang
  • 21/1 (âm 30/12) — Trùng Phục
  • 22/1 (âm 1/1) — Trùng Phục
  • 23/1 (âm 2/1) — Sát Chủ
  • 24/1 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 26/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 7/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.