Lịch âm tháng 2 năm 2023

Tháng 2/2023 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Quý Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/2, 2/2, 21/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2023

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Tư11/1Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
2/2Thứ Năm12/1Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
3/2Thứ Sáu13/1Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
4/2Thứ Bảy14/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
5/2Chủ Nhật15/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
6/2Thứ Hai16/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
7/2Thứ Ba17/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
8/2Thứ Tư18/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
9/2Thứ Năm19/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
10/2Thứ Sáu20/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
11/2Thứ Bảy21/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
12/2Chủ Nhật22/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
13/2Thứ Hai23/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
14/2Thứ Ba24/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
15/2Thứ Tư25/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
16/2Thứ Năm26/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
17/2Thứ Sáu27/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
18/2Thứ Bảy28/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
19/2Chủ Nhật29/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
20/2Thứ Hai1/2Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
21/2Thứ Ba2/2Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
22/2Thứ Tư3/2Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
23/2Thứ Năm4/2Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
24/2Thứ Sáu5/2Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
25/2Thứ Bảy6/2Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
26/2Chủ Nhật7/2Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
27/2Thứ Hai8/2Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
28/2Thứ Ba9/2Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 11/1) — Trùng Phục
  • 3/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 4/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 5/2 (âm 15/1) — Trùng Tang
  • 7/2 (âm 17/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 19/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/2 (âm 21/1) — Trùng Phục
  • 12/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 13/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 15/2 (âm 25/1) — Trùng Tang
  • 16/2 (âm 26/1) — Sát Chủ
  • 17/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 19/2 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 1/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 23/2 (âm 4/2) — Sát Chủ
  • 24/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 26/2 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 27/2 (âm 8/2) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.