Lịch âm tháng 3 năm 2023

Tháng 3/2023 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 2N âm lịch — tháng Ất Mão, năm Quý Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/3, 26/3, 22/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2023

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Tư10/2Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
2/3Thứ Năm11/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
3/3Thứ Sáu12/2Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
4/3Thứ Bảy13/2Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (19)
5/3Chủ Nhật14/2Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
6/3Thứ Hai15/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
7/3Thứ Ba16/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
8/3Thứ Tư17/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
9/3Thứ Năm18/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
10/3Thứ Sáu19/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
11/3Thứ Bảy20/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
12/3Chủ Nhật21/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
13/3Thứ Hai22/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
14/3Thứ Ba23/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
15/3Thứ Tư24/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
16/3Thứ Năm25/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
17/3Thứ Sáu26/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
18/3Thứ Bảy27/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
19/3Chủ Nhật28/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
20/3Thứ Hai29/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
21/3Thứ Ba30/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
22/3Thứ Tư1/2NKỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
23/3Thứ Năm2/2NCanh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
24/3Thứ Sáu3/2NTân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
25/3Thứ Bảy4/2NNhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
26/3Chủ Nhật5/2NQuý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
27/3Thứ Hai6/2NGiáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
28/3Thứ Ba7/2NẤt DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (35)
29/3Thứ Tư8/2NBính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
30/3Thứ Năm9/2NĐinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
31/3Thứ Sáu10/2NMậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 7/3 (âm 16/2) — Sát Chủ
  • 8/3 (âm 17/2) — Trùng Tang
  • 9/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 11/3 (âm 20/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 14/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 15/3 (âm 24/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 19/3 (âm 28/2) — Sát Chủ
  • 23/3 (âm 2/2N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/3 (âm 3/2N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/3 (âm 5/2N) — Nguyệt Kỵ
  • 27/3 (âm 6/2N) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 7/2N) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 10/2N) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.