Lịch âm tháng 4 năm 2023

Tháng 4/2023 30 ngày dương, ứng với tháng 2N → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Quý Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/4, 14/4, 16/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2023

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Bảy11/2NKỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
2/4Chủ Nhật12/2NCanh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
3/4Thứ Hai13/2NTân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
4/4Thứ Ba14/2NNhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
5/4Thứ Tư15/2NQuý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
6/4Thứ Năm16/2NGiáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
7/4Thứ Sáu17/2NẤt MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
8/4Thứ Bảy18/2NBính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
9/4Chủ Nhật19/2NĐinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
10/4Thứ Hai20/2NMậu TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/4Thứ Ba21/2NKỷ HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
12/4Thứ Tư22/2NCanh TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
13/4Thứ Năm23/2NTân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
14/4Thứ Sáu24/2NNhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
15/4Thứ Bảy25/2NQuý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
16/4Chủ Nhật26/2NGiáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/4Thứ Hai27/2NẤt TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
18/4Thứ Ba28/2NBính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
19/4Thứ Tư29/2NĐinh MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (51)
20/4Thứ Năm1/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
21/4Thứ Sáu2/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
22/4Thứ Bảy3/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
23/4Chủ Nhật4/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
24/4Thứ Hai5/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
25/4Thứ Ba6/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
26/4Thứ Tư7/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
27/4Thứ Năm8/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
28/4Thứ Sáu9/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
29/4Thứ Bảy10/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
30/4Chủ Nhật11/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 11/2N) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/4 (âm 13/2N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/4 (âm 14/2N) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/4 (âm 17/2N) — Trùng Tang
  • 8/4 (âm 18/2N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 19/2N) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 22/2N) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 13/4 (âm 23/2N) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 16/4 (âm 26/2N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/4 (âm 27/2N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/4 (âm 1/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 2/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 23/4 (âm 4/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 26/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 28/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/4 (âm 11/3) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.