Lịch âm tháng 5 năm 2023

Tháng 5/2023 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/5, 7/5, 31/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2023

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Hai12/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
2/5Thứ Ba13/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
3/5Thứ Tư14/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
4/5Thứ Năm15/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
5/5Thứ Sáu16/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
6/5Thứ Bảy17/3Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
7/5Chủ Nhật18/3Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
8/5Thứ Hai19/3Bính DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
9/5Thứ Ba20/3Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
10/5Thứ Tư21/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
11/5Thứ Năm22/3Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
12/5Thứ Sáu23/3Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
13/5Thứ Bảy24/3Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
14/5Chủ Nhật25/3Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
15/5Thứ Hai26/3Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
16/5Thứ Ba27/3Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
17/5Thứ Tư28/3Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
18/5Thứ Năm29/3Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
19/5Thứ Sáu1/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
20/5Thứ Bảy2/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
21/5Chủ Nhật3/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
22/5Thứ Hai4/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
23/5Thứ Ba5/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
24/5Thứ Tư6/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
25/5Thứ Năm7/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
26/5Thứ Sáu8/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
27/5Thứ Bảy9/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
28/5Chủ Nhật10/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
29/5Thứ Hai11/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
30/5Thứ Ba12/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
31/5Thứ Tư13/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 12/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 2/5 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/5 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 16/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/5 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 10/5 (âm 21/3) — Trùng Tang
  • 11/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 13/5 (âm 24/3) — Sát Chủ
  • 14/5 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 17/5 (âm 28/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/5 (âm 6/4) — Trùng Phục
  • 25/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
  • 31/5 (âm 13/4) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.