Lịch âm tháng 6 năm 2023

Tháng 6/2023 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/6, 7/6, 26/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2023

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Năm14/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
2/6Thứ Sáu15/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
3/6Thứ Bảy16/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
4/6Chủ Nhật17/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
5/6Thứ Hai18/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
6/6Thứ Ba19/4Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
7/6Thứ Tư20/4Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (61)
8/6Thứ Năm21/4Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
9/6Thứ Sáu22/4Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
10/6Thứ Bảy23/4Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
11/6Chủ Nhật24/4Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
12/6Thứ Hai25/4Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
13/6Thứ Ba26/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
14/6Thứ Tư27/4Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
15/6Thứ Năm28/4Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
16/6Thứ Sáu29/4Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
17/6Thứ Bảy30/4Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
18/6Chủ Nhật1/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
19/6Thứ Hai2/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
20/6Thứ Ba3/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
21/6Thứ Tư4/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
22/6Thứ Năm5/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
23/6Thứ Sáu6/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
24/6Thứ Bảy7/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
25/6Chủ Nhật8/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
26/6Thứ Hai9/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
27/6Thứ Ba10/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
28/6Thứ Tư11/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
29/6Thứ Năm12/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
30/6Thứ Sáu13/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 2/6 (âm 15/4) — Sát Chủ
  • 3/6 (âm 16/4) — Trùng Phục
  • 4/6 (âm 17/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/6 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 7/6 (âm 20/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 10/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 13/6 (âm 26/4) — Trùng Phục
  • 14/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 16/6 (âm 29/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/6 (âm 30/4) — Trùng Tang
  • 18/6 (âm 1/5) — Trùng Tang
  • 19/6 (âm 2/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/6 (âm 6/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 28/6 (âm 11/5) — Trùng Tang
  • 30/6 (âm 13/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.