Lịch âm tháng 7 năm 2023

Tháng 7/2023 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/7, 16/7, 28/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2023

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Bảy14/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
2/7Chủ Nhật15/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
3/7Thứ Hai16/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
4/7Thứ Ba17/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
5/7Thứ Tư18/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
6/7Thứ Năm19/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
7/7Thứ Sáu20/5Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
8/7Thứ Bảy21/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
9/7Chủ Nhật22/5Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
10/7Thứ Hai23/5Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
11/7Thứ Ba24/5Canh NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
12/7Thứ Tư25/5Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
13/7Thứ Năm26/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
14/7Thứ Sáu27/5Quý DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (38)
15/7Thứ Bảy28/5Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
16/7Chủ Nhật29/5Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
17/7Thứ Hai30/5Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
18/7Thứ Ba1/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
19/7Thứ Tư2/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
20/7Thứ Năm3/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (60)
21/7Thứ Sáu4/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
22/7Thứ Bảy5/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/7Chủ Nhật6/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
24/7Thứ Hai7/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
25/7Thứ Ba8/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
26/7Thứ Tư9/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
27/7Thứ Năm10/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
28/7Thứ Sáu11/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
29/7Thứ Bảy12/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
30/7Chủ Nhật13/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
31/7Thứ Hai14/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 2/7 (âm 15/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 17/5) — Trùng Phục
  • 5/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/7 (âm 21/5) — Trùng Tang
  • 9/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 10/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 13/7 (âm 26/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 30/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/7 (âm 2/6) — Trùng Phục
  • 20/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 22/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 23/7 (âm 6/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 25/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 9/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 10/6) — Sát Chủ
  • 29/7 (âm 12/6) — Trùng Phục
  • 30/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 31/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.