Lịch âm tháng 8 năm 2023

Tháng 8/2023 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Quý Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/8, 26/8, 3/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2023

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Ba15/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
2/8Thứ Tư16/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
3/8Thứ Năm17/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
4/8Thứ Sáu18/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
5/8Thứ Bảy19/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
6/8Chủ Nhật20/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
7/8Thứ Hai21/6Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
8/8Thứ Ba22/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
9/8Thứ Tư23/6Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
10/8Thứ Năm24/6Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
11/8Thứ Sáu25/6Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
12/8Thứ Bảy26/6Nhâm DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
13/8Chủ Nhật27/6Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
14/8Thứ Hai28/6Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
15/8Thứ Ba29/6Ất TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
16/8Thứ Tư1/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
17/8Thứ Năm2/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
18/8Thứ Sáu3/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
19/8Thứ Bảy4/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
20/8Chủ Nhật5/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
21/8Thứ Hai6/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
22/8Thứ Ba7/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
23/8Thứ Tư8/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
24/8Thứ Năm9/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
25/8Thứ Sáu10/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
26/8Thứ Bảy11/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
27/8Chủ Nhật12/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
28/8Thứ Hai13/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
29/8Thứ Ba14/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
30/8Thứ Tư15/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
31/8Thứ Năm16/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/8 (âm 18/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/8 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/8 (âm 21/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 9/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 13/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 16/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/8 (âm 4/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 21/8 (âm 6/7) — Sát Chủ
  • 22/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 23/8 (âm 8/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/8 (âm 9/7) — Trùng Phục
  • 28/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 29/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 30/8 (âm 15/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 31/8 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.