Lịch âm tháng 9 năm 2023

Tháng 9/2023 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Quý Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/9, 7/9, 22/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2023

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Sáu17/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
2/9Thứ Bảy18/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
3/9Chủ Nhật19/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
4/9Thứ Hai20/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
5/9Thứ Ba21/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
6/9Thứ Tư22/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
7/9Thứ Năm23/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
8/9Thứ Sáu24/7Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
9/9Thứ Bảy25/7Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
10/9Chủ Nhật26/7Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
11/9Thứ Hai27/7Nhâm ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
12/9Thứ Ba28/7Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
13/9Thứ Tư29/7Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
14/9Thứ Năm30/7Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
15/9Thứ Sáu1/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
16/9Thứ Bảy2/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
17/9Chủ Nhật3/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
18/9Thứ Hai4/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
19/9Thứ Ba5/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
20/9Thứ Tư6/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
21/9Thứ Năm7/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
22/9Thứ Sáu8/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/9Thứ Bảy9/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
24/9Chủ Nhật10/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
25/9Thứ Hai11/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
26/9Thứ Ba12/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
27/9Thứ Tư13/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
28/9Thứ Năm14/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
29/9Thứ Sáu15/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
30/9Thứ Bảy16/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 3/9 (âm 19/7) — Trùng Phục
  • 4/9 (âm 20/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 7/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 9/9 (âm 25/7) — Trùng Tang
  • 11/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 28/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 14/9 (âm 30/7) — Sát Chủ
  • 16/9 (âm 2/8) — Sát Chủ
  • 17/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 19/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 20/9 (âm 6/8) — Trùng Tang
  • 21/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 22/9 (âm 8/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/9 (âm 9/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/9 (âm 10/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 28/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 30/9 (âm 16/8) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.