Lịch âm tháng 10 năm 2023

Tháng 10/2023 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/10, 23/10, 4/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2023

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Chủ Nhật17/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
2/10Thứ Hai18/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
3/10Thứ Ba19/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
4/10Thứ Tư20/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
5/10Thứ Năm21/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
6/10Thứ Sáu22/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
7/10Thứ Bảy23/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
8/10Chủ Nhật24/8Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
9/10Thứ Hai25/8Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
10/10Thứ Ba26/8Tân SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (40)
11/10Thứ Tư27/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
12/10Thứ Năm28/8Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
13/10Thứ Sáu29/8Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
14/10Thứ Bảy30/8Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
15/10Chủ Nhật1/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
16/10Thứ Hai2/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
17/10Thứ Ba3/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
18/10Thứ Tư4/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
19/10Thứ Năm5/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
20/10Thứ Sáu6/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
21/10Thứ Bảy7/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
22/10Chủ Nhật8/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
23/10Thứ Hai9/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
24/10Thứ Ba10/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
25/10Thứ Tư11/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
26/10Thứ Năm12/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
27/10Thứ Sáu13/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
28/10Thứ Bảy14/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
29/10Chủ Nhật15/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
30/10Thứ Hai16/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
31/10Thứ Ba17/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 4/10 (âm 20/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 5/10 (âm 21/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 10/10 (âm 26/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 11/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/10 (âm 30/8) — Trùng Phục
  • 15/10 (âm 1/9) — Sát Chủ
  • 17/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/10 (âm 4/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 21/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 23/10 (âm 9/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 28/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 29/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/10 (âm 16/9) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.