Lịch âm tháng 11 năm 2023

Tháng 11/2023 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Quý Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/11, 13/11, 21/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2023

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Tư18/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
2/11Thứ Năm19/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
3/11Thứ Sáu20/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
4/11Thứ Bảy21/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
5/11Chủ Nhật22/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
6/11Thứ Hai23/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
7/11Thứ Ba24/9Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
8/11Thứ Tư25/9Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (48)
9/11Thứ Năm26/9Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
10/11Thứ Sáu27/9Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
11/11Thứ Bảy28/9Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
12/11Chủ Nhật29/9Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
13/11Thứ Hai1/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
14/11Thứ Ba2/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/11Thứ Tư3/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
16/11Thứ Năm4/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
17/11Thứ Sáu5/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
18/11Thứ Bảy6/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
19/11Chủ Nhật7/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
20/11Thứ Hai8/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
21/11Thứ Ba9/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
22/11Thứ Tư10/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
23/11Thứ Năm11/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
24/11Thứ Sáu12/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
25/11Thứ Bảy13/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/11Chủ Nhật14/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
27/11Thứ Hai15/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
28/11Thứ Ba16/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
29/11Thứ Tư17/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
30/11Thứ Năm18/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 4/11 (âm 21/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 6/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 7/11 (âm 24/9) — Trùng Phục
  • 8/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 10/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/11 (âm 28/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 2/10) — Trùng Tang
  • 15/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 17/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 19/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 20/11 (âm 8/10) — Trùng Phục
  • 22/11 (âm 10/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 23/11 (âm 11/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/11 (âm 12/10) — Trùng Tang
  • 25/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 26/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 30/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.