Lịch âm tháng 12 năm 2023

Tháng 12/2023 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Quý Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/12, 8/12, 20/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2023

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Sáu19/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
2/12Thứ Bảy20/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
3/12Chủ Nhật21/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
4/12Thứ Hai22/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
5/12Thứ Ba23/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
6/12Thứ Tư24/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
7/12Thứ Năm25/10Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
8/12Thứ Sáu26/10Canh TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
9/12Thứ Bảy27/10Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
10/12Chủ Nhật28/10Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
11/12Thứ Hai29/10Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
12/12Thứ Ba30/10Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
13/12Thứ Tư1/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
14/12Thứ Năm2/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
15/12Thứ Sáu3/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
16/12Thứ Bảy4/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
17/12Chủ Nhật5/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
18/12Thứ Hai6/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
19/12Thứ Ba7/11Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
20/12Thứ Tư8/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
21/12Thứ Năm9/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
22/12Thứ Sáu10/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
23/12Thứ Bảy11/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/12Chủ Nhật12/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/12Thứ Hai13/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
26/12Thứ Ba14/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
27/12Thứ Tư15/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
28/12Thứ Năm16/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
29/12Thứ Sáu17/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
30/12Thứ Bảy18/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
31/12Chủ Nhật19/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 10/12 (âm 28/10) — Trùng Phục
  • 15/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/12 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 21/12 (âm 9/11) — Trùng Phục
  • 22/12 (âm 10/11) — Sát Chủ
  • 23/12 (âm 11/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 28/12 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 31/12 (âm 19/11) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.