Lịch âm tháng 1 năm 2024

Tháng 1/2024 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Quý Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/1, 24/1, 18/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2024

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Hai20/11Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
2/1Thứ Ba21/11Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
3/1Thứ Tư22/11Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
4/1Thứ Năm23/11Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
5/1Thứ Sáu24/11Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
6/1Thứ Bảy25/11Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
7/1Chủ Nhật26/11Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
8/1Thứ Hai27/11Tân MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
9/1Thứ Ba28/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
10/1Thứ Tư29/11Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
11/1Thứ Năm1/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
12/1Thứ Sáu2/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
13/1Thứ Bảy3/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/1Chủ Nhật4/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
15/1Thứ Hai5/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
16/1Thứ Ba6/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
17/1Thứ Tư7/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
18/1Thứ Năm8/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
19/1Thứ Sáu9/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
20/1Thứ Bảy10/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
21/1Chủ Nhật11/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
22/1Thứ Hai12/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
23/1Thứ Ba13/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
24/1Thứ Tư14/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
25/1Thứ Năm15/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
26/1Thứ Sáu16/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
27/1Thứ Bảy17/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
28/1Chủ Nhật18/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
29/1Thứ Hai19/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
30/1Thứ Ba20/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
31/1Thứ Tư21/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/1 (âm 22/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 4/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 8/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 9/1 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 29/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 15/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 16/1 (âm 6/12) — Trùng Phục
  • 17/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/1 (âm 12/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 24/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 25/1 (âm 15/12) — Trùng Tang
  • 26/1 (âm 16/12) — Trùng Phục
  • 28/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 29/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.