Lịch âm tháng 2 năm 2024

Tháng 2/2024 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/2, 28/2, 4/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2024

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Năm22/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
2/2Thứ Sáu23/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
3/2Thứ Bảy24/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
4/2Chủ Nhật25/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
5/2Thứ Hai26/12Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
6/2Thứ Ba27/12Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
7/2Thứ Tư28/12Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
8/2Thứ Năm29/12Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
9/2Thứ Sáu30/12Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
10/2Thứ Bảy1/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
11/2Chủ Nhật2/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
12/2Thứ Hai3/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
13/2Thứ Ba4/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
14/2Thứ Tư5/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
15/2Thứ Năm6/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
16/2Thứ Sáu7/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
17/2Thứ Bảy8/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
18/2Chủ Nhật9/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
19/2Thứ Hai10/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
20/2Thứ Ba11/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
21/2Thứ Tư12/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
22/2Thứ Năm13/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
23/2Thứ Sáu14/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
24/2Thứ Bảy15/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
25/2Chủ Nhật16/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
26/2Thứ Hai17/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
27/2Thứ Ba18/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
28/2Thứ Tư19/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
29/2Thứ Năm20/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 2/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/2 (âm 24/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 25/12) — Trùng Tang
  • 5/2 (âm 26/12) — Trùng Phục
  • 6/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 10/2 (âm 1/1) — Trùng Tang
  • 11/2 (âm 2/1) — Sát Chủ
  • 12/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 4/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 16/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 20/2 (âm 11/1) — Trùng Tang
  • 22/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 24/2 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 16/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/2 (âm 17/1) — Trùng Phục
  • 27/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 28/2 (âm 19/1) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.