Lịch âm tháng 3 năm 2024

Tháng 3/2024 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/3, 20/3, 8/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2024

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Sáu21/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
2/3Thứ Bảy22/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
3/3Chủ Nhật23/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
4/3Thứ Hai24/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
5/3Thứ Ba25/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
6/3Thứ Tư26/1Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
7/3Thứ Năm27/1Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (43)
8/3Thứ Sáu28/1Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
9/3Thứ Bảy29/1Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
10/3Chủ Nhật1/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
11/3Thứ Hai2/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
12/3Thứ Ba3/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
13/3Thứ Tư4/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
14/3Thứ Năm5/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
15/3Thứ Sáu6/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
16/3Thứ Bảy7/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/3Chủ Nhật8/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
18/3Thứ Hai9/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
19/3Thứ Ba10/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
20/3Thứ Tư11/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
21/3Thứ Năm12/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
22/3Thứ Sáu13/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
23/3Thứ Bảy14/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
24/3Chủ Nhật15/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
25/3Thứ Hai16/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
26/3Thứ Ba17/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
27/3Thứ Tư18/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
28/3Thứ Năm19/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
29/3Thứ Sáu20/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
30/3Thứ Bảy21/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
31/3Chủ Nhật22/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 21/1) — Trùng Tang
  • 2/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 3/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 6/3 (âm 26/1) — Sát Chủ
  • 7/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 28/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 13/3 (âm 4/2) — Sát Chủ
  • 14/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 16/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 17/3 (âm 8/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/3 (âm 9/2) — Trùng Phục
  • 19/3 (âm 10/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 23/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 25/3 (âm 16/2) — Sát Chủ
  • 27/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 28/3 (âm 19/2) — Trùng Phục
  • 29/3 (âm 20/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.