Lịch âm tháng 4 năm 2024

Tháng 4/2024 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/4, 10/4, 26/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2024

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Hai23/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (60)
2/4Thứ Ba24/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
3/4Thứ Tư25/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
4/4Thứ Năm26/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
5/4Thứ Sáu27/2Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
6/4Thứ Bảy28/2Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
7/4Chủ Nhật29/2Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
8/4Thứ Hai30/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
9/4Thứ Ba1/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
10/4Thứ Tư2/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
11/4Thứ Năm3/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
12/4Thứ Sáu4/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
13/4Thứ Bảy5/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
14/4Chủ Nhật6/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
15/4Thứ Hai7/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
16/4Thứ Ba8/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
17/4Thứ Tư9/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
18/4Thứ Năm10/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
19/4Thứ Sáu11/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
20/4Thứ Bảy12/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
21/4Chủ Nhật13/3Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
22/4Thứ Hai14/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
23/4Thứ Ba15/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
24/4Thứ Tư16/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
25/4Thứ Năm17/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
26/4Thứ Sáu18/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
27/4Thứ Bảy19/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
28/4Chủ Nhật20/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
29/4Thứ Hai21/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
30/4Thứ Ba22/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 6/4 (âm 28/2) — Sát Chủ
  • 7/4 (âm 29/2) — Trùng Phục
  • 11/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 12/4 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 6/3) — Trùng Tang
  • 15/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 17/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 24/4 (âm 16/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 17/3) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 29/4 (âm 21/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/4 (âm 22/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.