Lịch âm tháng 5 năm 2024

Tháng 5/2024 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/5, 13/5, 25/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2024

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư23/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
2/5Thứ Năm24/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
3/5Thứ Sáu25/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
4/5Thứ Bảy26/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
5/5Chủ Nhật27/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
6/5Thứ Hai28/3Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
7/5Thứ Ba29/3Tân MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
8/5Thứ Tư1/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
9/5Thứ Năm2/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
10/5Thứ Sáu3/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
11/5Thứ Bảy4/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
12/5Chủ Nhật5/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
13/5Thứ Hai6/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
14/5Thứ Ba7/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
15/5Thứ Tư8/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
16/5Thứ Năm9/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
17/5Thứ Sáu10/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
18/5Thứ Bảy11/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
19/5Chủ Nhật12/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
20/5Thứ Hai13/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
21/5Thứ Ba14/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
22/5Thứ Tư15/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
23/5Thứ Năm16/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
24/5Thứ Sáu17/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
25/5Thứ Bảy18/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
26/5Chủ Nhật19/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
27/5Thứ Hai20/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
28/5Thứ Ba21/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
29/5Thứ Tư22/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
30/5Thứ Năm23/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
31/5Thứ Sáu24/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 4/5 (âm 26/3) — Trùng Tang
  • 5/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/5 (âm 28/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 29/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 1/4) — Trùng Phục
  • 10/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 12/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 14/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/5 (âm 8/4) — Sát Chủ
  • 17/5 (âm 10/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/5 (âm 11/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 21/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 22/5 (âm 15/4) — Trùng Tang
  • 25/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 27/5 (âm 20/4) — Sát Chủ
  • 28/5 (âm 21/4) — Trùng Phục
  • 29/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.