Lịch âm tháng 6 năm 2024

Tháng 6/2024 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/6, 11/6, 13/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2024

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Bảy25/4Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
2/6Chủ Nhật26/4Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
3/6Thứ Hai27/4Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
4/6Thứ Ba28/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
5/6Thứ Tư29/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
6/6Thứ Năm1/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
7/6Thứ Sáu2/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
8/6Thứ Bảy3/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
9/6Chủ Nhật4/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
10/6Thứ Hai5/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
11/6Thứ Ba6/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
12/6Thứ Tư7/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
13/6Thứ Năm8/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
14/6Thứ Sáu9/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
15/6Thứ Bảy10/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
16/6Chủ Nhật11/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/6Thứ Hai12/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
18/6Thứ Ba13/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
19/6Thứ Tư14/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
20/6Thứ Năm15/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
21/6Thứ Sáu16/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
22/6Thứ Bảy17/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
23/6Chủ Nhật18/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
24/6Thứ Hai19/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
25/6Thứ Ba20/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
26/6Thứ Tư21/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
27/6Thứ Năm22/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
28/6Thứ Sáu23/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
29/6Thứ Bảy24/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
30/6Chủ Nhật25/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 25/4) — Trùng Tang
  • 3/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 8/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/6 (âm 6/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 8/5) — Sát Chủ
  • 17/6 (âm 12/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 22/6 (âm 17/5) — Trùng Tang
  • 23/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 20/5) — Sát Chủ
  • 27/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 28/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 29/6 (âm 24/5) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.