Lịch âm tháng 7 năm 2024

Tháng 7/2024 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/7, 26/7, 14/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2024

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Hai26/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
2/7Thứ Ba27/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
3/7Thứ Tư28/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
4/7Thứ Năm29/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
5/7Thứ Sáu30/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
6/7Thứ Bảy1/6Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
7/7Chủ Nhật2/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
8/7Thứ Hai3/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
9/7Thứ Ba4/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
10/7Thứ Tư5/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
11/7Thứ Năm6/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
12/7Thứ Sáu7/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
13/7Thứ Bảy8/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
14/7Chủ Nhật9/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
15/7Thứ Hai10/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
16/7Thứ Ba11/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
17/7Thứ Tư12/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
18/7Thứ Năm13/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
19/7Thứ Sáu14/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
20/7Thứ Bảy15/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
21/7Chủ Nhật16/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
22/7Thứ Hai17/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
23/7Thứ Ba18/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
24/7Thứ Tư19/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
25/7Thứ Năm20/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
26/7Thứ Sáu21/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
27/7Thứ Bảy22/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
28/7Chủ Nhật23/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
29/7Thứ Hai24/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
30/7Thứ Ba25/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
31/7Thứ Tư26/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 5/7 (âm 30/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 1/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/7 (âm 4/6) — Sát Chủ
  • 10/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 12/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 13/7 (âm 8/6) — Trùng Phục
  • 14/7 (âm 9/6) — Trùng Tang
  • 17/7 (âm 12/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 21/7 (âm 16/6) — Sát Chủ
  • 23/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 24/7 (âm 19/6) — Trùng Tang
  • 27/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 28/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 29/7 (âm 24/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 25/6) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.