Lịch âm tháng 8 năm 2024

Tháng 8/2024 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/8, 16/8, 3/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2024

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Năm27/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
2/8Thứ Sáu28/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
3/8Thứ Bảy29/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
4/8Chủ Nhật1/7Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (29)
5/8Thứ Hai2/7Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
6/8Thứ Ba3/7Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (52)
7/8Thứ Tư4/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
8/8Thứ Năm5/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
9/8Thứ Sáu6/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
10/8Thứ Bảy7/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
11/8Chủ Nhật8/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
12/8Thứ Hai9/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
13/8Thứ Ba10/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
14/8Thứ Tư11/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
15/8Thứ Năm12/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
16/8Thứ Sáu13/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
17/8Thứ Bảy14/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
18/8Chủ Nhật15/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
19/8Thứ Hai16/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
20/8Thứ Ba17/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
21/8Thứ Tư18/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
22/8Thứ Năm19/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
23/8Thứ Sáu20/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
24/8Thứ Bảy21/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
25/8Chủ Nhật22/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
26/8Thứ Hai23/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
27/8Thứ Ba24/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
28/8Thứ Tư25/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
29/8Thứ Năm26/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
30/8Thứ Sáu27/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
31/8Thứ Bảy28/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 2/8 (âm 28/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 3/8 (âm 29/6) — Trùng Tang
  • 4/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 5/8 (âm 2/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 8/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 10/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 8/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 11/7) — Trùng Tang
  • 15/8 (âm 12/7) — Sát Chủ
  • 16/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 17/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/8 (âm 15/7) — Trùng Phục
  • 21/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 22/8 (âm 19/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 20/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 21/7) — Trùng Tang
  • 25/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 26/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 27/8 (âm 24/7) — Sát Chủ
  • 28/8 (âm 25/7) — Trùng Phục
  • 29/8 (âm 26/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/8 (âm 27/7) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.