Lịch âm tháng 9 năm 2024

Tháng 9/2024 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/9, 1/9, 7/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2024

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Chủ Nhật29/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
2/9Thứ Hai30/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
3/9Thứ Ba1/8Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
4/9Thứ Tư2/8Tân MùiHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
5/9Thứ Năm3/8Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
6/9Thứ Sáu4/8Quý DậuHắc đạoTrực TrừBình thường (48)
7/9Thứ Bảy5/8Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
8/9Chủ Nhật6/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
9/9Thứ Hai7/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
10/9Thứ Ba8/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
11/9Thứ Tư9/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
12/9Thứ Năm10/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
13/9Thứ Sáu11/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
14/9Thứ Bảy12/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
15/9Chủ Nhật13/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
16/9Thứ Hai14/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
17/9Thứ Ba15/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
18/9Thứ Tư16/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
19/9Thứ Năm17/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
20/9Thứ Sáu18/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
21/9Thứ Bảy19/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
22/9Chủ Nhật20/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
23/9Thứ Hai21/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
24/9Thứ Ba22/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
25/9Thứ Tư23/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
26/9Thứ Năm24/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
27/9Thứ Sáu25/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
28/9Thứ Bảy26/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
29/9Chủ Nhật27/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
30/9Thứ Hai28/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/9 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/9 (âm 2/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 7/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 8/9 (âm 6/8) — Trùng Phục
  • 9/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 10/9 (âm 8/8) — Sát Chủ
  • 14/9 (âm 12/8) — Trùng Tang
  • 15/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 16/8) — Trùng Phục
  • 20/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 22/9 (âm 20/8) — Sát Chủ
  • 24/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 27/9 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 26/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.