Lịch âm tháng 10 năm 2024

Tháng 10/2024 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/10, 11/10, 17/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2024

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Ba29/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
2/10Thứ Tư30/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
3/10Thứ Năm1/9Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
4/10Thứ Sáu2/9Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
5/10Thứ Bảy3/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
6/10Chủ Nhật4/9Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
7/10Thứ Hai5/9Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
8/10Thứ Ba6/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
9/10Thứ Tư7/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
10/10Thứ Năm8/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
11/10Thứ Sáu9/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
12/10Thứ Bảy10/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
13/10Chủ Nhật11/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
14/10Thứ Hai12/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
15/10Thứ Ba13/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
16/10Thứ Tư14/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
17/10Thứ Năm15/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
18/10Thứ Sáu16/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/10Thứ Bảy17/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
20/10Chủ Nhật18/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/10Thứ Hai19/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
22/10Thứ Ba20/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
23/10Thứ Tư21/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
24/10Thứ Năm22/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
25/10Thứ Sáu23/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
26/10Thứ Bảy24/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
27/10Chủ Nhật25/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
28/10Thứ Hai26/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
29/10Thứ Ba27/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
30/10Thứ Tư28/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
31/10Thứ Năm29/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 5/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 9/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 8/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/10 (âm 9/9) — Trùng Tang
  • 12/10 (âm 10/9) — Trùng Phục
  • 15/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 16/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 17/10 (âm 15/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 21/10 (âm 19/9) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 20/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 25/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 27/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/10 (âm 29/9) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.