Lịch âm tháng 11 năm 2024
Tháng 11/2024 có 30 ngày dương, ứng với tháng 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/11, 7/11, 15/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2024
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Sáu | 1/10 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 2/11 | Thứ Bảy | 2/10 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 3/11 | Chủ Nhật | 3/10 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/11 | Thứ Hai | 4/10 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (58) |
| 5/11 | Thứ Ba | 5/10 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 6/11 | Thứ Tư | 6/10 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 7/11 | Thứ Năm | 7/10 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 8/11 | Thứ Sáu | 8/10 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 9/11 | Thứ Bảy | 9/10 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 10/11 | Chủ Nhật | 10/10 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 11/11 | Thứ Hai | 11/10 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 12/11 | Thứ Ba | 12/10 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 13/11 | Thứ Tư | 13/10 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 14/11 | Thứ Năm | 14/10 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (35) |
| 15/11 | Thứ Sáu | 15/10 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 16/11 | Thứ Bảy | 16/10 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 17/11 | Chủ Nhật | 17/10 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (52) |
| 18/11 | Thứ Hai | 18/10 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 19/11 | Thứ Ba | 19/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 20/11 | Thứ Tư | 20/10 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 21/11 | Thứ Năm | 21/10 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 22/11 | Thứ Sáu | 22/10 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 23/11 | Thứ Bảy | 23/10 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 24/11 | Chủ Nhật | 24/10 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 25/11 | Thứ Hai | 25/10 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 26/11 | Thứ Ba | 26/10 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 27/11 | Thứ Tư | 27/10 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 28/11 | Thứ Năm | 28/10 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/11 | Thứ Sáu | 29/10 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 30/11 | Thứ Bảy | 30/10 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/11 (âm 2/10) — Kim Thần Thất Sát
- 3/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 4/11 (âm 4/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 5/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 7/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 8/11 (âm 8/10) — Trùng Tang
- 13/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 14/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 15/11 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
- 16/11 (âm 16/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 17/11 (âm 17/10) — Sát Chủ
- 18/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Tang
- 22/11 (âm 22/10) — Tam Nương
- 23/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 24/11 (âm 24/10) — Trùng Phục
- 26/11 (âm 26/10) — Kim Thần Thất Sát
- 27/11 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 28/11 (âm 28/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 29/11 (âm 29/10) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

