Lịch âm tháng 12 năm 2024
Tháng 12/2024 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/12, 26/12, 22/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2024
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Chủ Nhật | 1/11 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 2/12 | Thứ Hai | 2/11 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 3/12 | Thứ Ba | 3/11 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 4/12 | Thứ Tư | 4/11 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 5/12 | Thứ Năm | 5/11 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (38) |
| 6/12 | Thứ Sáu | 6/11 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Tốt (56) |
| 7/12 | Thứ Bảy | 7/11 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 8/12 | Chủ Nhật | 8/11 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 9/12 | Thứ Hai | 9/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 10/12 | Thứ Ba | 10/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 11/12 | Thứ Tư | 11/11 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 12/12 | Thứ Năm | 12/11 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 13/12 | Thứ Sáu | 13/11 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 14/12 | Thứ Bảy | 14/11 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 15/12 | Chủ Nhật | 15/11 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 16/12 | Thứ Hai | 16/11 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 17/12 | Thứ Ba | 17/11 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 18/12 | Thứ Tư | 18/11 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 19/12 | Thứ Năm | 19/11 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 20/12 | Thứ Sáu | 20/11 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 21/12 | Thứ Bảy | 21/11 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 22/12 | Chủ Nhật | 22/11 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 23/12 | Thứ Hai | 23/11 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 24/12 | Thứ Ba | 24/11 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 25/12 | Thứ Tư | 25/11 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 26/12 | Thứ Năm | 26/11 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 27/12 | Thứ Sáu | 27/11 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 28/12 | Thứ Bảy | 28/11 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 29/12 | Chủ Nhật | 29/11 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 30/12 | Thứ Hai | 30/11 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 31/12 | Thứ Ba | 1/12 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/12 (âm 3/11) — Tam Nương
- 4/12 (âm 4/11) — Sát Chủ
- 5/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 7/12 (âm 7/11) — Tam Nương
- 8/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
- 9/12 (âm 9/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 13/12 (âm 13/11) — Tam Nương
- 14/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
- 15/12 (âm 15/11) — Trùng Phục
- 16/12 (âm 16/11) — Sát Chủ
- 17/12 (âm 17/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/12 (âm 18/11) — Tam Nương
- 19/12 (âm 19/11) — Trùng Tang
- 20/12 (âm 20/11) — Kim Thần Thất Sát
- 21/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 22/12 (âm 22/11) — Tam Nương
- 23/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 25/12 (âm 25/11) — Trùng Phục
- 27/12 (âm 27/11) — Tam Nương
- 28/12 (âm 28/11) — Sát Chủ
- 29/12 (âm 29/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 31/12 (âm 1/12) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

