Lịch âm tháng 1 năm 2025

Tháng 1/2025 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Giáp Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/1, 18/1, 30/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2025

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Tư2/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
2/1Thứ Năm3/12Tân MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
3/1Thứ Sáu4/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
4/1Thứ Bảy5/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
5/1Chủ Nhật6/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
6/1Thứ Hai7/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
7/1Thứ Ba8/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
8/1Thứ Tư9/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
9/1Thứ Năm10/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
10/1Thứ Sáu11/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
11/1Thứ Bảy12/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
12/1Chủ Nhật13/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
13/1Thứ Hai14/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
14/1Thứ Ba15/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
15/1Thứ Tư16/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
16/1Thứ Năm17/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
17/1Thứ Sáu18/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
18/1Thứ Bảy19/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
19/1Chủ Nhật20/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
20/1Thứ Hai21/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
21/1Thứ Ba22/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
22/1Thứ Tư23/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
23/1Thứ Năm24/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
24/1Thứ Sáu25/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
25/1Thứ Bảy26/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
26/1Chủ Nhật27/12Ất MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
27/1Thứ Hai28/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
28/1Thứ Ba29/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
29/1Thứ Tư1/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
30/1Thứ Năm2/1Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
31/1Thứ Sáu3/1Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (32)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 9/1 (âm 10/12) — Trùng Tang
  • 10/1 (âm 11/12) — Trùng Phục
  • 11/1 (âm 12/12) — Sát Chủ
  • 12/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 13/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 15/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 17/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/1 (âm 20/12) — Trùng Tang
  • 20/1 (âm 21/12) — Trùng Phục
  • 21/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 22/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 23/1 (âm 24/12) — Sát Chủ
  • 25/1 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 29/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/1 (âm 1/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/1 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.