Lịch âm tháng 2 năm 2025

Tháng 2/2025 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 14 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/2, 22/2, 3/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2025

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Bảy4/1Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
2/2Chủ Nhật5/1Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
3/2Thứ Hai6/1Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
4/2Thứ Ba7/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
5/2Thứ Tư8/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
6/2Thứ Năm9/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
7/2Thứ Sáu10/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
8/2Thứ Bảy11/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
9/2Chủ Nhật12/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
10/2Thứ Hai13/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
11/2Thứ Ba14/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
12/2Thứ Tư15/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
13/2Thứ Năm16/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
14/2Thứ Sáu17/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
15/2Thứ Bảy18/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
16/2Chủ Nhật19/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
17/2Thứ Hai20/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/2Thứ Ba21/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
19/2Thứ Tư22/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
20/2Thứ Năm23/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
21/2Thứ Sáu24/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
22/2Thứ Bảy25/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
23/2Chủ Nhật26/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
24/2Thứ Hai27/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
25/2Thứ Ba28/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
26/2Thứ Tư29/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
27/2Thứ Năm30/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
28/2Thứ Sáu1/2Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 4/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 8/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 11/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 14/2 (âm 17/1) — Trùng Tang
  • 15/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 16/2 (âm 19/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 20/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 20/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 22/2 (âm 25/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 28/2 (âm 1/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.