Lịch âm tháng 3 năm 2025

Tháng 3/2025 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/3, 27/3, 11/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2025

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy2/2Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
2/3Chủ Nhật3/2Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
3/3Thứ Hai4/2Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
4/3Thứ Ba5/2Nhâm ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
5/3Thứ Tư6/2Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
6/3Thứ Năm7/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
7/3Thứ Sáu8/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
8/3Thứ Bảy9/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
9/3Chủ Nhật10/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
10/3Thứ Hai11/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
11/3Thứ Ba12/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
12/3Thứ Tư13/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
13/3Thứ Năm14/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (35)
14/3Thứ Sáu15/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
15/3Thứ Bảy16/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
16/3Chủ Nhật17/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/3Thứ Hai18/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
18/3Thứ Ba19/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
19/3Thứ Tư20/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
20/3Thứ Năm21/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
21/3Thứ Sáu22/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
22/3Thứ Bảy23/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
23/3Chủ Nhật24/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
24/3Thứ Hai25/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
25/3Thứ Ba26/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
26/3Thứ Tư27/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
27/3Thứ Năm28/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
28/3Thứ Sáu29/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/3Thứ Bảy1/3Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
30/3Chủ Nhật2/3Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
31/3Thứ Hai3/3Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 3/3 (âm 4/2) — Trùng Phục
  • 4/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 6/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 7/3 (âm 8/2) — Trùng Tang
  • 8/3 (âm 9/2) — Sát Chủ
  • 10/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/3 (âm 21/2) — Sát Chủ
  • 21/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 22/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 23/3 (âm 24/2) — Trùng Phục
  • 24/3 (âm 25/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 26/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 27/3 (âm 28/2) — Trùng Tang
  • 30/3 (âm 2/3) — Trùng Tang
  • 31/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.