Lịch âm tháng 4 năm 2025

Tháng 4/2025 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/4, 21/4, 15/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2025

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba4/3Canh TýHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
2/4Thứ Tư5/3Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
3/4Thứ Năm6/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếTốt (56)
4/4Thứ Sáu7/3Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
5/4Thứ Bảy8/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
6/4Chủ Nhật9/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
7/4Thứ Hai10/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
8/4Thứ Ba11/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
9/4Thứ Tư12/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
10/4Thứ Năm13/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
11/4Thứ Sáu14/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
12/4Thứ Bảy15/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
13/4Chủ Nhật16/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
14/4Thứ Hai17/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
15/4Thứ Ba18/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
16/4Thứ Tư19/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
17/4Thứ Năm20/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
18/4Thứ Sáu21/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
19/4Thứ Bảy22/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
20/4Chủ Nhật23/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (27)
21/4Thứ Hai24/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
22/4Thứ Ba25/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
23/4Thứ Tư26/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
24/4Thứ Năm27/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
25/4Thứ Sáu28/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
26/4Thứ Bảy29/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
27/4Chủ Nhật30/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
28/4Thứ Hai1/4Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
29/4Thứ Ba2/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
30/4Thứ Tư3/4Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 4/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 5/4 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 11/3) — Sát Chủ
  • 9/4 (âm 12/3) — Trùng Tang
  • 10/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 12/4 (âm 15/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 17/4 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 24/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/4 (âm 1/4) — Sát Chủ
  • 29/4 (âm 2/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 3/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.