Lịch âm tháng 5 năm 2025

Tháng 5/2025 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/5, 20/5, 14/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2025

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Năm4/4Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
2/5Thứ Sáu5/4Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
3/5Thứ Bảy6/4Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
4/5Chủ Nhật7/4Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
5/5Thứ Hai8/4Giáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
6/5Thứ Ba9/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
7/5Thứ Tư10/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
8/5Thứ Năm11/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
9/5Thứ Sáu12/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
10/5Thứ Bảy13/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
11/5Chủ Nhật14/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
12/5Thứ Hai15/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
13/5Thứ Ba16/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
14/5Thứ Tư17/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
15/5Thứ Năm18/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
16/5Thứ Sáu19/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
17/5Thứ Bảy20/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
18/5Chủ Nhật21/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
19/5Thứ Hai22/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
20/5Thứ Ba23/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
21/5Thứ Tư24/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
22/5Thứ Năm25/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
23/5Thứ Sáu26/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
24/5Thứ Bảy27/4Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
25/5Chủ Nhật28/4Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
26/5Thứ Hai29/4Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
27/5Thứ Ba1/5Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
28/5Thứ Tư2/5Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
29/5Thứ Năm3/5Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
30/5Thứ Sáu4/5Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
31/5Thứ Bảy5/5Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (22)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 3/5 (âm 6/4) — Trùng Phục
  • 4/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
  • 10/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 15/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 13/5 (âm 16/4) — Trùng Phục
  • 15/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 17/5 (âm 20/4) — Trùng Tang
  • 19/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 20/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 22/5 (âm 25/4) — Sát Chủ
  • 23/5 (âm 26/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 1/5) — Sát Chủ
  • 28/5 (âm 2/5) — Trùng Tang
  • 29/5 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 31/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.