Lịch âm tháng 6 năm 2025

Tháng 6/2025 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/6, 6/6, 18/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2025

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Chủ Nhật6/5Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
2/6Thứ Hai7/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
3/6Thứ Ba8/5Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
4/6Thứ Tư9/5Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
5/6Thứ Năm10/5Ất TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
6/6Thứ Sáu11/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
7/6Thứ Bảy12/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
8/6Chủ Nhật13/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
9/6Thứ Hai14/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
10/6Thứ Ba15/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
11/6Thứ Tư16/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
12/6Thứ Năm17/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
13/6Thứ Sáu18/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
14/6Thứ Bảy19/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
15/6Chủ Nhật20/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
16/6Thứ Hai21/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
17/6Thứ Ba22/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
18/6Thứ Tư23/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
19/6Thứ Năm24/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
20/6Thứ Sáu25/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
21/6Thứ Bảy26/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
22/6Chủ Nhật27/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
23/6Thứ Hai28/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
24/6Thứ Ba29/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
25/6Thứ Tư1/6Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
26/6Thứ Năm2/6Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
27/6Thứ Sáu3/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
28/6Thứ Bảy4/6Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
29/6Chủ Nhật5/6Kỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (28)
30/6Thứ Hai6/6Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 8/5) — Trùng Phục
  • 4/6 (âm 9/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 12/5) — Trùng Tang
  • 8/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 12/6 (âm 17/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 16/6 (âm 21/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 20/6 (âm 25/5) — Sát Chủ
  • 22/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 23/6 (âm 28/5) — Trùng Phục
  • 24/6 (âm 29/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/6 (âm 4/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 6/6) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.