Lịch âm tháng 7 năm 2025

Tháng 7/2025 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 6N âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/7, 9/7, 11/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2025

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Ba7/6Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
2/7Thứ Tư8/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
3/7Thứ Năm9/6Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
4/7Thứ Sáu10/6Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
5/7Thứ Bảy11/6Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
6/7Chủ Nhật12/6Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
7/7Thứ Hai13/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
8/7Thứ Ba14/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
9/7Thứ Tư15/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
10/7Thứ Năm16/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
11/7Thứ Sáu17/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
12/7Thứ Bảy18/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
13/7Chủ Nhật19/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
14/7Thứ Hai20/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
15/7Thứ Ba21/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
16/7Thứ Tư22/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
17/7Thứ Năm23/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
18/7Thứ Sáu24/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
19/7Thứ Bảy25/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
20/7Chủ Nhật26/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
21/7Thứ Hai27/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
22/7Thứ Ba28/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
23/7Thứ Tư29/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
24/7Thứ Năm30/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
25/7Thứ Sáu1/6NẤt MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
26/7Thứ Bảy2/6NBính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
27/7Chủ Nhật3/6NĐinh DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
28/7Thứ Hai4/6NMậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
29/7Thứ Ba5/6NKỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
30/7Thứ Tư6/6NCanh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
31/7Thứ Năm7/6NTân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 4/7 (âm 10/6) — Sát Chủ
  • 7/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 8/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 9/7 (âm 15/6) — Trùng Tang
  • 10/7 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 17/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 17/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 18/7 (âm 24/6) — Trùng Phục
  • 19/7 (âm 25/6) — Trùng Tang
  • 21/7 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 22/7 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/7 (âm 30/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/7 (âm 3/6N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/7 (âm 4/6N) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 29/7 (âm 5/6N) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 31/7 (âm 7/6N) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.