Lịch âm tháng 8 năm 2025

Tháng 8/2025 31 ngày dương, ứng với tháng 6N → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/8, 4/8, 27/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2025

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Sáu8/6NNhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
2/8Thứ Bảy9/6NQuý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
3/8Chủ Nhật10/6NGiáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
4/8Thứ Hai11/6NẤt TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
5/8Thứ Ba12/6NBính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
6/8Thứ Tư13/6NĐinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
7/8Thứ Năm14/6NMậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
8/8Thứ Sáu15/6NKỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
9/8Thứ Bảy16/6NCanh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
10/8Chủ Nhật17/6NTân HợiHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
11/8Thứ Hai18/6NNhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
12/8Thứ Ba19/6NQuý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
13/8Thứ Tư20/6NGiáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
14/8Thứ Năm21/6NẤt MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
15/8Thứ Sáu22/6NBính ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
16/8Thứ Bảy23/6NĐinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
17/8Chủ Nhật24/6NMậu NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (36)
18/8Thứ Hai25/6NKỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
19/8Thứ Ba26/6NCanh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
20/8Thứ Tư27/6NTân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
21/8Thứ Năm28/6NNhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
22/8Thứ Sáu29/6NQuý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
23/8Thứ Bảy1/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
24/8Chủ Nhật2/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
25/8Thứ Hai3/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
26/8Thứ Ba4/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
27/8Thứ Tư5/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
28/8Thứ Năm6/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
29/8Thứ Sáu7/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
30/8Thứ Bảy8/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
31/8Chủ Nhật9/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/8 (âm 10/6N) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 11/6N) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/8 (âm 12/6N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/8 (âm 13/6N) — Tam Nương
  • 7/8 (âm 14/6N) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 8/8 (âm 15/6N) — Trùng Tang
  • 9/8 (âm 16/6N) — Sát Chủ
  • 11/8 (âm 18/6N) — Tam Nương
  • 15/8 (âm 22/6N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 23/6N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 24/6N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 18/8 (âm 25/6N) — Trùng Tang
  • 20/8 (âm 27/6N) — Tam Nương
  • 21/8 (âm 28/6N) — Sát Chủ
  • 23/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 24/8 (âm 2/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 27/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 6/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.