Lịch âm tháng 9 năm 2025

Tháng 9/2025 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/9, 25/9, 4/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2025

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Hai10/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
2/9Thứ Ba11/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
3/9Thứ Tư12/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
4/9Thứ Năm13/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
5/9Thứ Sáu14/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
6/9Thứ Bảy15/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
7/9Chủ Nhật16/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
8/9Thứ Hai17/7Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
9/9Thứ Ba18/7Tân TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (36)
10/9Thứ Tư19/7Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
11/9Thứ Năm20/7Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
12/9Thứ Sáu21/7Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
13/9Thứ Bảy22/7Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
14/9Chủ Nhật23/7Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
15/9Thứ Hai24/7Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
16/9Thứ Ba25/7Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
17/9Thứ Tư26/7Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
18/9Thứ Năm27/7Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
19/9Thứ Sáu28/7Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
20/9Thứ Bảy29/7Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
21/9Chủ Nhật30/7Quý TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
22/9Thứ Hai1/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
23/9Thứ Ba2/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
24/9Thứ Tư3/8Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
25/9Thứ Năm4/8Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
26/9Thứ Sáu5/8Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
27/9Thứ Bảy6/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
28/9Chủ Nhật7/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
29/9Thứ Hai8/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
30/9Thứ Ba9/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 11/7) — Trùng Phục
  • 3/9 (âm 12/7) — Sát Chủ
  • 4/9 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 5/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/9 (âm 17/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 21/7) — Trùng Phục
  • 13/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 14/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 15/9 (âm 24/7) — Sát Chủ
  • 17/9 (âm 26/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 30/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 2/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 24/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 26/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 28/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 29/9 (âm 8/8) — Sát Chủ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.