Lịch âm tháng 10 năm 2025

Tháng 10/2025 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/10, 30/10, 12/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2025

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Tư10/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
2/10Thứ Năm11/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
3/10Thứ Sáu12/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
4/10Thứ Bảy13/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
5/10Chủ Nhật14/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
6/10Thứ Hai15/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
7/10Thứ Ba16/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
8/10Thứ Tư17/8Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
9/10Thứ Năm18/8Tân HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
10/10Thứ Sáu19/8Nhâm TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
11/10Thứ Bảy20/8Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (47)
12/10Chủ Nhật21/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
13/10Thứ Hai22/8Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
14/10Thứ Ba23/8Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
15/10Thứ Tư24/8Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
16/10Thứ Năm25/8Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
17/10Thứ Sáu26/8Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
18/10Thứ Bảy27/8Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiBình thường (55)
19/10Chủ Nhật28/8Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
20/10Thứ Hai29/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
21/10Thứ Ba1/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
22/10Thứ Tư2/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
23/10Thứ Năm3/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
24/10Thứ Sáu4/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
25/10Thứ Bảy5/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
26/10Chủ Nhật6/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
27/10Thứ Hai7/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
28/10Thứ Ba8/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
29/10Thứ Tư9/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
30/10Thứ Năm10/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
31/10Thứ Sáu11/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/10 (âm 12/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/10 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 5/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/10 (âm 18/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 11/10 (âm 20/8) — Sát Chủ
  • 13/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 14/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 26/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/10 (âm 28/8) — Trùng Tang
  • 23/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 24/10 (âm 4/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 26/10 (âm 6/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/10 (âm 8/9) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.