Lịch âm tháng 11 năm 2025

Tháng 11/2025 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/11, 22/11, 14/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2025

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Bảy12/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
2/11Chủ Nhật13/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
3/11Thứ Hai14/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
4/11Thứ Ba15/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
5/11Thứ Tư16/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
6/11Thứ Năm17/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
7/11Thứ Sáu18/9Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
8/11Thứ Bảy19/9Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
9/11Chủ Nhật20/9Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
10/11Thứ Hai21/9Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
11/11Thứ Ba22/9Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
12/11Thứ Tư23/9Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
13/11Thứ Năm24/9Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
14/11Thứ Sáu25/9Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
15/11Thứ Bảy26/9Mậu TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (29)
16/11Chủ Nhật27/9Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (61)
17/11Thứ Hai28/9Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
18/11Thứ Ba29/9Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/11Thứ Tư30/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
20/11Thứ Năm1/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
21/11Thứ Sáu2/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
22/11Thứ Bảy3/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
23/11Chủ Nhật4/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
24/11Thứ Hai5/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
25/11Thứ Ba6/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
26/11Thứ Tư7/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
27/11Thứ Năm8/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
28/11Thứ Sáu9/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
29/11Thứ Bảy10/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
30/11Chủ Nhật11/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 3/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 5/11 (âm 16/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 6/11 (âm 17/9) — Trùng Phục
  • 7/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/11 (âm 20/9) — Sát Chủ
  • 11/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 12/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 14/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/11 (âm 26/9) — Trùng Tang
  • 16/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 17/11 (âm 28/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/11 (âm 30/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/11 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 23/11 (âm 4/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 24/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 26/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 29/11 (âm 10/10) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.